ngựa trời

ngựa trời

Con ngựa trời đang nằm im trên cành cây, rình bắt con mồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài côn trùng thuộc bộ Bọ ngựa (Mantodea), thân dài, hai chân trước to khỏe dùng để bắt mồi, thường màu xanh lá cây hoặc nâu để ngụy trang: Tên gọi dân gian chỉ con bọ ngựa, dựa trên hình dáng tư thế của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ con thường bắt ngựa trời cho vào lồng tre. (Trẻ con thường bắt bọ ngựa cho vào lồng tre.)
    • Con ngựa trời đang nằm im trên cành cây, rình bắt con mồi. (Con bọ ngựa đang nằm im trên cành cây, rình bắt con mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bắt ngựa trời": Hành động bắt con bọ ngựa, thường trò chơi của trẻ emnông thôn.
    • Tuổi thơ của tôi gắn liền với những trưa đi bắt ngựa trời. (Tuổi thơ của tôi gắn liền với những trưa đi bắt bọ ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bọ ngựa (danh từ): Tên gọi phổ biến hơn, cùng chỉ loài côn trùng này.
  • Con (danh từ, phương ngữ): Một tên gọi khácmột số vùng miền.
Từ đồng nghĩa
  • Bọ ngựa: Tên gọi khoa học thông dụng.
  • Con râu (phương ngữ): Cách gọimột số địa phương.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngựa trời" đôi khi được dùng trong văn chương, ca dao để von về hình dáng hoặc sự nhanh nhẹn, nhưng không phải một thành ngữ cố định phổ biến.